1Danh từ
- lễ kỷ niệm
- nghi thức chúc mừng
Ví dụ
Xuéxiào lóngzhòng jǔxíng le jiànxiào wǔshí zhōunián qìngdiǎn.
Trường học đã long trọng tổ chức lễ kỷ niệm 50 năm thành lập.
Shìmínmen zǒushàng jiētóu, gòngtóng cānjiā guóqìngjié de shèngdà qìngdiǎn.
Người dân thành phố đổ ra đường, cùng tham gia buổi đại lễ long trọng mừng Quốc khánh.
Zhè jiā qǐyè zài jiǔdiàn jǔbàn le chuànglì shí zhōunián qìngdiǎn.
Doanh nghiệp này đã tổ chức lễ kỷ niệm 10 năm thành lập tại khách sạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隆重的庆祝典礼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 / 举办 + 庆典
Dùng với các động từ 举行, 举办 để nói về việc tổ chức một buổi lễ long trọng. VD: 举办盛大庆典。– Tổ chức buổi lễ long trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
