1Động từ
- tổ chức
- tiến hành
- tổ chức, cử hành
Ví dụ
Huìyì jiāng yú xià zhōu jǔxíng.
Hội nghị sẽ được tổ chức vào tuần tới.
Xuéxiào míngtīan jǔxíng yùndònghuì.
Trường học ngày mai tổ chức đại hội thể thao.
Tāmen de hūnlǐ zài hǎibiān jǔxíng.
Đám cưới của họ được tổ chức ở bờ biển.
Jǔxíng shēngri wǎnhuì.
Tổ chức tiệc sinh nhật.
Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì.
Trường học tổ chức đại hội thể thao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行某种公开的活动或集会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 举行 + hoạt động
Diễn đạt một sự kiện/hoạt động được tổ chức tại địa điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
