Chuyển đến nội dung
异想天开異想天開

yìxiǎng-tiānkāi

Hán Việt: DỊ TƯỞNG THIÊN KHAI

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. hão huyền
  2. viển vông
  3. tưởng tượng kỳ quặc

Ví dụ

  1. 不要做那些异想天开的白日梦了。

    Bú yào zuò nàxiē yìxiǎng-tiānkāi de báirìmèng le.Đừng có mơ mộng hão huyền nữa.

  2. 他居然想徒步横穿沙漠,真是异想天开。

    Tā jūrán xiǎng túbù héngchuān shāmò, zhēn shì yìxiǎng-tiānkāi.Anh ta thế mà lại muốn đi bộ băng qua sa mạc, đúng là viển vông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 异想天开的想法 yìxiǎng-tiānkāi de xiǎngfǎý nghĩ viển vông
  • 简直是异想天开 jiǎnzhí shì yìxiǎng-tiānkāiquả thực là viển vông
  • 异想天开的计划 yìxiǎng-tiānkāi de jìhuàkế hoạch hão huyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

产生奇特荒谬的想法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 简直是/未免太 + 异想天开

Dùng làm vị ngữ để đánh giá một kế hoạch, ý nghĩ là kỳ quặc, phi thực tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

异
想
天
开

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1