1Động từ
- nghĩ ngợi lung tung
- tưởng tượng vẩn vơ
Ví dụ
Bié húsī-luànxiǎng le, hǎohāo shuì yí jiào ba.
Đừng có nghĩ ngợi lung tung nữa, ngủ một giấc ngon lành đi.
Tā yí yù dào kùnnan jiù róngyì húsī-luànxiǎng.
Hễ gặp khó khăn là anh ấy lại hay tưởng tượng vẩn vơ.
Nǐ zhěngtiān guān zài fángjiān lǐ húsī-luànxiǎng shì méiyǒu yòng de.
Cậu suốt ngày nhốt mình trong phòng nghĩ ngợi lung tung cũng chẳng ích gì.
2Thành ngữ
- nghĩ ngợi lung tung, vẩn vơ lo hão
- nghĩ quẩn, suy nghĩ lung tung
Ví dụ
Shìqing hái méiyǒu dìnglùn, nǐ xiān bié yí gè rén zài nàlǐ hú sī luàn xiǎng.
Chuyện vẫn chưa ngã ngũ, cậu đừng có ngồi đấy một mình nghĩ ngợi lung tung.
Shìqing méiyǒu nǐ xiǎng de nàme zāo, bié yí gè rén hú sī luàn xiǎng le.
Mọi việc không tệ như bạn nghĩ đâu, đừng có ngồi một mình nghĩ lung tung nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
毫无根据、毫无秩序地乱想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 不要 + 胡思乱想
Thường dùng trong văn cảnh khuyên bảo ai đó ngừng lo lắng hoặc bớt suy nghĩ tiêu cực vô căn cứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
