Chuyển đến nội dung
胡思乱想胡思亂想

húsī-luànxiǎng

Hán Việt: HỒ TƯ LOẠN TƯỞNG

HSK7–9

1Động từ

  1. nghĩ ngợi lung tung
  2. tưởng tượng vẩn vơ

Ví dụ

  1. 别胡思乱想了,好好睡一觉吧。

    Bié húsī-luànxiǎng le, hǎohāo shuì yí jiào ba.

    Đừng có nghĩ ngợi lung tung nữa, ngủ một giấc ngon lành đi.

  2. 他一遇到困难就容易胡思乱想。

    Tā yí yù dào kùnnan jiù róngyì húsī-luànxiǎng.

    Hễ gặp khó khăn là anh ấy lại hay tưởng tượng vẩn vơ.

  3. 你整天关在房间里胡思乱想是没有用的。

    Nǐ zhěngtiān guān zài fángjiān lǐ húsī-luànxiǎng shì méiyǒu yòng de.

    Cậu suốt ngày nhốt mình trong phòng nghĩ ngợi lung tung cũng chẳng ích gì.

2Thành ngữ

  1. nghĩ ngợi lung tung, vẩn vơ lo hão
  2. nghĩ quẩn, suy nghĩ lung tung

Ví dụ

  1. 事情还没有定论,你先别一个人在那里胡思乱想。

    Shìqing hái méiyǒu dìnglùn, nǐ xiān bié yí gè rén zài nàlǐ hú sī luàn xiǎng.

    Chuyện vẫn chưa ngã ngũ, cậu đừng có ngồi đấy một mình nghĩ ngợi lung tung.

  2. 事情没有你想得那么糟,别一个人胡思乱想了。

    Shìqing méiyǒu nǐ xiǎng de nàme zāo, bié yí gè rén hú sī luàn xiǎng le.

    Mọi việc không tệ như bạn nghĩ đâu, đừng có ngồi một mình nghĩ lung tung nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整天胡思乱想 zhěngtiān húsī-luànxiǎngsuốt ngày nghĩ ngợi lung tung
  • 免得胡思乱想 miǎnde húsī-luànxiǎngtránh nghĩ vẩn vơ
  • 容易胡思乱想 róngyì húsī-luànxiǎngdễ nghĩ quẩn/nghĩ linh tinh
  • 不要胡思乱想 búyào húsī-luànxiǎngđừng nghĩ lung tung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

毫无根据、毫无秩序地乱想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别 / 不要 + 胡思乱想

Thường dùng trong văn cảnh khuyên bảo ai đó ngừng lo lắng hoặc bớt suy nghĩ tiêu cực vô căn cứ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
思
乱
想

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1