Chuyển đến nội dung
往年

wǎngnián

Hán Việt: VÃNG NIÊN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. những năm trước
  2. mọi năm

Ví dụ

  1. 今年的收成比往年都要好。

    Jīnnián de shōucheng bǐ wǎngnián dōu yào hǎo.Mùa màng năm nay tốt hơn mọi năm.

  2. 往年这个时候,这里早就下雪了。

    Wǎngnián zhège shíhou, zhèlǐ zǎojiù xiàxuě le.Mọi năm vào tầm này, ở đây đã có tuyết rơi từ lâu rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 比往年 bǐ wǎngniánso với mọi năm
  • 往年相比 wǎngnián xiāngbǐso sánh với những năm trước
  • 往年同期 wǎngnián tóngqīcùng kỳ những năm trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以往的年份;过去的几年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

比往年 + tính từ/động từ

dùng trong câu so sánh, biểu thị mức độ hơn hẳn hoặc khác với những năm trước. VD: 气温比往年高。– Nhiệt độ cao hơn mọi năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

往
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1