1Danh từ
- ngày trước
- ngày xưa
- dạo trước
Ví dụ
Jīntiān de jùhuì ràng tā xiǎngqǐ le wǎngrì de shíguāng.
Buổi tụ họp hôm nay làm anh ấy nhớ lại những ngày xưa.
Jiē shang huīfù le wǎngrì de rènao yǔ fánhuá.
Đường phố đã khôi phục lại vẻ nhộn nhịp phồn hoa như ngày trước.
Tā jīntiān xiǎnde géwài píjuàn, bù xiàng wǎngrì nàyàng yǒu jīngshen.
Hôm nay anh ấy trông mệt mỏi khác thường, không tràn đầy tinh thần như dạo trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去的日子;从前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像/如 + 往日 + 一样/般
Giống như thường ngày, như ngày xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
