1Danh từ
- ngày xưa
- trước kia
- dĩ vãng
Ví dụ
Zhège xiǎoyúcūn rújīn yǐ méiyǒu le xīrì de huāngliáng.
Làng chài nhỏ này giờ đây đã không còn vẻ hoang sơ của ngày xưa nữa.
Xīrì de hǎoyǒu zài yìguó tāxiāng chóngféng, gǎnkǎi wànqiān.
Bạn bè thuở xưa gặp lại nhau nơi đất khách quê người, muôn vàn cảm xúc.
Jīngguò duō nián de nǔlì, xīrì de pínkùncūn biànchéng le fùyùcūn.
Sau nhiều năm nỗ lực, ngôi làng nghèo khó ngày trước đã trở thành làng trù phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从前;往日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
昔日的 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ người, vật, trạng thái ở thời quá khứ. VD: 昔日的繁华。– Sự phồn hoa năm xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
