Chuyển đến nội dung
律师律師

lǜshī

Hán Việt: LUẬT SƯ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. luật sư

Ví dụ

  1. 如果你有问题,可以咨询律师。

    Rúguǒ nǐ yǒu wèntí, kěyǐ zīxún lǜshī.Nếu bạn có vấn đề gì thì có thể tham khảo ý kiến của luật sư.

  2. 我朋友是律师。

    Wǒ péngyou shì lǜshī.Bạn tôi là luật sư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 咨询律师 zīxún lǜshītư vấn luật sư
  • 一名律师 yì míng lǜshīmột vị luật sư
  • 请律师 qǐng lǜshīthuê luật sư
  • 著名律师 zhùmíng lǜshīluật sư nổi tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

依法取得律师执业证书,接受委托或者指定,为当事人提供法律服务的执业人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

找 / 请 + 律师

Mời hoặc thuê người có chuyên môn pháp luật giúp đỡ.

向 / 跟 + 律师 + 咨询

Xin ý kiến tư vấn pháp lý từ luật sư.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

律
师

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1