Chuyển đến nội dung
得意

déyì

Hán Việt: ĐẮC Ý

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. đắc ý
  2. hài lòng
  3. vừa ý
  4. đắc ý, tự mãn, hả hê
  5. đắc ý, hãnh diện, hả hê

Ví dụ

  1. 看他得意的样子!

    Kàn tā déyì de yàngzi!Nhìn cái vẻ đắc ý của anh ta kìa!

  2. 听到这个好消息,他得意地笑了。

    Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, tā déyì de xiào le.Nghe được tin tốt này, anh ấy cười đắc ý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洋洋得意 yángyáng-déyìhớn hở đắc ý
  • 得意忘形 déyì-wàngxíngđắc ý quên hết mọi thứ
  • 得意的样子 déyì de yàngzivẻ đắc ý
  • 十分得意 shífēn déyìvô cùng đắc ý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称心如意;感到十分满意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得意 + 地 + động từ

làm việc gì một cách đắc ý, tự mãn. VD: 得意地笑。– Cười một cách đắc ý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “得意” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1