1Thành ngữ
- thanh thản
- an tâm vì thấy mình đúng
- không cắn rứt lương tâm
Ví dụ
Jìrán fùchū le láodòng, ná zhè bǐ bàochou jiù xīn’ān-lǐdé.Đã bỏ công sức lao động thì nhận khoản thù lao này hoàn toàn có thể yên lòng.
Tā zuòshì guāngmíng-lěiluò, zǒu dào nǎlǐ dōu xīn’ān-lǐdé.Anh ấy làm việc đường hoàng ngay thẳng, đi tới đâu cũng cảm thấy an lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自以为事情做得合情合理,心里很坦然。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心安理得 + 地 + động từ
Làm việc gì đó một cách yên tâm, thoải mái không hề áy náy. VD: 他心安理得地享受着大家的照顾。– Anh ấy thanh thản tận hưởng sự chăm sóc của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
