1Danh từ
- bệnh tim
Ví dụ
Tā yīnwèi tūfā xīnzàngbìng zhùyuàn le.
Ông ấy nhập viện vì lên cơn đau tim đột ngột.
Shìdù yùndòng yǒu zhùyú yùfáng xīnzàngbìng.
Vận động điều độ giúp phòng ngừa bệnh tim.
Yīshēng jiànyì yǒu xīnzàngbìng shǐ de rén bùyào zuò jùliè yùndòng.
Bác sĩ khuyên những người có tiền sử bệnh tim không nên vận động mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心脏发生的各种疾病的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患 / 得 + 心脏病
Mắc bệnh tim. VD: 他患有严重的心脏病。– Anh ấy mắc bệnh tim nghiêm trọng.
心脏病 + 发作
Bệnh tim tái phát / phát tác. VD: 他心脏病突发发作了。– Bệnh tim của anh ấy đột ngột tái phát.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
