Chuyển đến nội dung
心跳

xīntiào

Hán Việt: TÂM KHIÊU

Danh từ, động từ

HSK5Lượng từ: 次

1Danh từ, động từ

  1. nhịp tim
  2. tim đập

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,我心跳加速。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ xīntiào jiāsù.Nghe được tin tốt này, tim tôi đập nhanh hơn.

  2. 医生正在听病人的心跳。

    Yīshēng zhèngzài tīng bìngrén de xīntiào.Bác sĩ đang nghe nhịp tim của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心跳加速 xīntiào jiāsùtim đập nhanh
  • 心跳过速 xīntiào guòsùnhịp tim nhanh (bệnh lý)
  • 心跳停止 xīntiào tíngzhǐtim ngừng đập
  • 心跳正常 xīntiào zhèngchángnhịp tim bình thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心脏的跳动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心跳 + 加速/变慢/停止

Diễn đạt sự thay đổi trạng thái của nhịp tim. VD: 紧张时心跳会加速。– Lúc căng thẳng thì tim sẽ đập nhanh hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
跳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1