Chuyển đến nội dung
那么那麼

nàme

Hán Việt: NA MA

Đại từLiên từPron.

HSK2

1Đại từ

  1. như vậy
  2. như thế
  3. đến mức ấy
  4. như vậy, thế kia
  5. như thế, đến thế

Ví dụ

  1. 他没有你说的那么好。

    Tā méiyǒu nǐ shuō de nàme hǎo.Anh ấy không tốt như bạn nói đâu.

  2. 今天天气没有昨天那么冷。

    Jīntiān tiānqì méiyǒu zuótiān nàme lěng.Hôm nay thời tiết không lạnh như hôm qua.

2Liên từ

  1. vậy thì
  2. thế thì

Ví dụ

  1. 既然下雨了,那么我们就不去了。

    Jìrán xià yǔ le, nàme wǒmen jiù bú qù le.Đã mưa rồi, vậy thì chúng ta không đi nữa.

  2. 你不想去,那么就在家休息吧。

    Nǐ bù xiǎng qù, nàme jiù zài jiā xiūxi ba.Bạn không muốn đi, vậy thì ở nhà nghỉ ngơi đi.

3Pron.

  1. như vậy, thế thì, đến mức ấy

Ví dụ

  1. 他那么忙,怎么还没去休息?

    Tā nàme máng, zěnme hái méi qù xiūxi?Anh ấy bận rộn như thế, sao vẫn chưa đi nghỉ ngơi?

  2. 这件事怕没那么简单。

    Zhè jiàn shì pà méi nàme jiǎndān.Việc này e rằng không đơn giản như thế.

    Từ mục 怕

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 那么大 nàme dàto như vậy
  • 那么好 nàme hǎotốt như thế
  • 那么贵 nàme guìđắt đến thế
  • 那么远 nàme yuǎnxa như vậy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示性质、状态、程度等;用在前半句话的末尾或后半句话的开头,表示承接。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

那么 + tính từ / động từ tâm lý

biểu thị mức độ cao hoặc tính chất như thế. VD: 这个西瓜那么甜!– Quả dưa hấu này ngọt thế!

如果……,那么……

biểu thị quan hệ điều kiện giả thiết: nếu... thì... VD: 如果你忙,那么改天再见。– Nếu bạn bận, vậy thì hôm khác gặp.

A + 没有 + B + (这么 / 那么) + Tính từ

Dùng để so sánh kém hơn, mang nghĩa 'A không bằng B'. Trước tính từ có thể thêm '这么' (thế này) hoặc '那么' (như thế, đến thế) để nhấn mạnh mức độ của B. Lưu ý: không dùng các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' sau B. Thể khẳng định dùng '有' thường xuất hiện trong câu hỏi nghi vấn: 'A + 有 + B + Tính từ + 吗?'.

小明没有那个男孩儿那么高。 – Tiểu Minh không cao bằng cậu bé kia.

今天没有昨天那么冷。 – Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

怎么 + động từ (hỏi cách làm / lý do)

(Học ở bài 18.) 怎么 + động từ hỏi cách làm (làm thế nào, bằng cách nào): 这个汉字怎么读? 怎么 phải đứng ngay trước động từ. Lỗi hay gặp: nhầm với 怎么样 – 怎么 hỏi cách làm, đứng trước động từ; 怎么样 hỏi ý kiến, tình hình, thường đứng cuối câu.

我学了一千个生词,那么多,怎么记呢? – Tôi đã học một nghìn từ mới, nhiều như thế, nhớ thế nào đây?

Bài học: HSK1 · 总复习(一) – Ôn tập tổng hợp 1

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

那
么

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1