1Động từ
- nhẫn nại
- chịu đựng
- kiềm chế
Ví dụ
Miànduì kùnnan, wǒmen yào xuéhuì rěnnài.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải học cách nhẫn nại.
Wǒ yǐjīng rěnnài tā hěn jiǔ le, dàn tā háo wú huǐgǎi.
Tôi đã nhẫn nhịn anh ta rất lâu rồi, nhưng anh ta chẳng hề hối cải.
Tā de nàixīn yǒuxiàn, yǐjīng dào le wúfǎ rěnnài de dìbù.
Sự kiên nhẫn của anh ấy có hạn, đã tới mức không thể chịu đựng thêm được nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把痛苦、困难或不好的情绪抑制住,不使其表现出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忍耐 + tân ngữ (đau đớn, tính xấu...)
chịu đựng, kiềm chế điều gì khó chịu. VD: 忍耐疼痛 – chịu đựng cơn đau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
