Chuyển đến nội dung
志愿志願

zhìyuàn

Hán Việt: CHÍ NGUYỆN

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nguyện vọng
  2. chí nguyện

Ví dụ

  1. 他高考填报的第一志愿是北京大学。

    Tā gāokǎo tiánbào de dì-yī zhìyuàn shì Běijīng Dàxué.

    Nguyện vọng một đăng ký thi đại học của anh ấy là Đại học Bắc Kinh.

  2. 做一名外交官是他多年以来的志愿。

    Zuò yì míng wàijiāoguān shì tā duōnián yǐlái de zhìyuàn.

    Làm một nhà ngoại giao là chí nguyện nhiều năm qua của anh ấy.

  3. 毕业后,她决定遵从自己的志愿去乡村教书。

    Bìyè hòu, tā juédìng zūncóng zìjǐ de zhìyuàn qù xiāngcūn jiàoshū.

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy quyết định thuận theo chí nguyện của bản thân về vùng quê dạy học.

2Động từ

  1. tự nguyện

Ví dụ

  1. 许多大学生志愿到贫困地区支教。

    Xǔduō dàxuéshēng zhìyuàn dào pínkùn dìqū zhījiào.

    Nhiều sinh viên đại học tự nguyện đến các vùng nghèo khó để dạy học tình nguyện.

  2. 大家志愿报名参加社区的环保活动。

    Dàjiā zhìyuàn bàomíng cānjiā shèqū de huánbǎo huódòng.

    Mọi người tự nguyện đăng ký tham gia hoạt động bảo vệ môi trường của khu dân cư.

  3. 他志愿成为一名抗疫前线的医疗志愿者。

    Tā zhìyuàn chéngwéi yì míng kàngyì qiánxiàn de yīliáo zhìyuànzhě.

    Anh ấy tự nguyện trở thành tình nguyện viên y tế trên tuyến đầu chống dịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 填报志愿 tiánbào zhìyuànđăng ký nguyện vọng
  • 第一志愿 dì-yī zhìyuànnguyện vọng một
  • 志愿服务 zhìyuàn fúwùphục vụ tình nguyện
  • 志愿者 zhìyuànzhětình nguyện viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

志向和愿望;自愿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

志愿 + động từ

Phó từ/động từ: biểu thị chủ động, tự nguyện làm việc gì đó mà không bị ép buộc.

填报 / 遵从 + 志愿

Điền nguyện vọng (thi cử) hoặc thuận theo nguyện vọng cá nhân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

志
愿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “志愿” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1