1Danh từ
- nguyện vọng
- chí nguyện
Ví dụ
Tā gāokǎo tiánbào de dì-yī zhìyuàn shì Běijīng Dàxué.
Nguyện vọng một đăng ký thi đại học của anh ấy là Đại học Bắc Kinh.
Zuò yì míng wàijiāoguān shì tā duōnián yǐlái de zhìyuàn.
Làm một nhà ngoại giao là chí nguyện nhiều năm qua của anh ấy.
Bìyè hòu, tā juédìng zūncóng zìjǐ de zhìyuàn qù xiāngcūn jiàoshū.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy quyết định thuận theo chí nguyện của bản thân về vùng quê dạy học.
2Động từ
- tự nguyện
Ví dụ
Xǔduō dàxuéshēng zhìyuàn dào pínkùn dìqū zhījiào.
Nhiều sinh viên đại học tự nguyện đến các vùng nghèo khó để dạy học tình nguyện.
Dàjiā zhìyuàn bàomíng cānjiā shèqū de huánbǎo huódòng.
Mọi người tự nguyện đăng ký tham gia hoạt động bảo vệ môi trường của khu dân cư.
Tā zhìyuàn chéngwéi yì míng kàngyì qiánxiàn de yīliáo zhìyuànzhě.
Anh ấy tự nguyện trở thành tình nguyện viên y tế trên tuyến đầu chống dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
志向和愿望;自愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
志愿 + động từ
Phó từ/động từ: biểu thị chủ động, tự nguyện làm việc gì đó mà không bị ép buộc.
填报 / 遵从 + 志愿
Điền nguyện vọng (thi cử) hoặc thuận theo nguyện vọng cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “志愿” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
