1Danh từ
- người kỳ lạ
- kẻ lập dị
- người quái gở
Ví dụ
Dàjiā dōu juéde tā shì yí gè hěn nán xiāngchǔ de guàirén.
Mọi người đều cảm thấy anh ta là một kẻ lập dị rất khó sống chung.
Nàge guàirén zhěngtiān bǎ zìjǐ guān zài fángjiān lǐ.
Kẻ kỳ quặc đó cả ngày nhốt mình trong phòng.
Tā suīrán píqi yǒuxiē guài, dàn bìng bú shì huàirén.
Anh ấy tính khí tuy có phần quái gở, nhưng không phải là người xấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行为、言谈或性情古怪少见的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被(人)当成 / 视为 + 怪人
Bị người khác xem như một kẻ lập dị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
