1Danh từ
- chứng sợ hãi
- chứng ám ảnh sợ hãi
Ví dụ
Shèjiāo kǒngjùzhèng shì xiàndàirén chángjiàn de yì zhǒng xīnlǐ wèntí.Chứng sợ giao tiếp xã hội là một vấn đề tâm lý thường gặp của con người hiện đại.
Tā yǒu mìbì kōngjiān kǒngjùzhèng, bù néng zuò diàntī.Anh ấy mắc chứng sợ không gian hẹp nên không thể đi thang máy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种对某些特定事物或境遇产生强烈、不合常理的恐惧并伴有回避行为的精神心理障碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + danh từ + 有恐惧症
Có hội chứng sợ hãi đối với đối tượng nào đó. VD: 她对尖锐物体有恐惧症。– Cô ấy mắc chứng sợ các vật nhọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
