恰如其分地指出qiàrúqífèn de zhǐchūchỉ ra một cách đúng đắn
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
办事或说话正合分寸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恰如其分 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra một cách chuẩn xác, đúng liều lượng, vừa vặn chừng mực. VD: 他恰如其分地处理了矛盾。– Anh ấy đã xử lý mâu thuẫn một cách rất thỏa đáng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.