1Tính từ
- nhàn nhã
- thảnh thơi
- ung dung tự tại
Ví dụ
Lǎorénmen zài gōngyuán lǐ yōuxián de sànbù liáotiān.
Các cụ già đang thảnh thơi đi dạo trò chuyện trong công viên.
Tuìxiū hòu, tā guò shàng le yōuxián-zìdé de shēnghuó.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống nhàn nhã tự tại.
Māomī zài yángguāng xià yōuxián de shuì zhe dàjiào.
Chú mèo ngủ một giấc say sưa, ung dung dưới ánh nắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲适自得,从容无忧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
悠闲 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả làm việc gì với tâm thái nhẹ nhàng, không vội vã. VD: 悠闲地喝茶 – thảnh thơi uống trà.
过着 + 悠闲的 + 生活
Sống cuộc sống an nhàn, thoải mái. VD: 他过着悠闲的生活。– Anh ấy sống một cuộc sống thảnh thơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
