Chuyển đến nội dung
惊讶驚訝

jīngyà

Hán Việt: KINH NHẠ

HSK6

1Tính từ

  1. kinh ngạc
  2. ngạc nhiên
  3. kinh ngạc, ngạc nhiên

Ví dụ

  1. 听到这个消息,大家都感到十分惊讶。

    Tīngdào zhè ge xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn jīngyà.

    Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy hết sức kinh ngạc.

  2. 她惊讶地睁大了眼睛,一句话也说不出来。

    Tā jīngyà de zhēngdà le yǎnjing, yí jù huà yě shuō bu chūlái.

    Cô ấy kinh ngạc mở to mắt, không nói nên lời.

  3. 令我惊讶的是,他竟然提前完成了这项艰难的任务。

    Lìng wǒ jīngyà de shì, tā jìngrán tíqián wánchéng le zhè xiàng jiānnán de rènwu.

    Điều làm tôi ngạc nhiên là anh ấy lại hoàn thành trước thời hạn nhiệm vụ khó khăn này.

  4. 大家感到很惊讶。

    Dàjiā gǎndào hěn jīngyà.

    Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc.

  5. 室友们惊讶地看着那盒精美的生日蛋糕。

    Shìyǒu men jīngyà de kàn zhe nà hé jīngměi de shēngrì dàngāo.

    Các bạn cùng phòng ngạc nhiên nhìn hộp bánh sinh nhật tinh xảo đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到惊讶 gǎndào jīngyàcảm thấy ngạc nhiên
  • 十分惊讶 shífēn jīngyàrất đỗi kinh ngạc
  • 惊讶的神情 jīngyà de shénqíngvẻ mặt ngạc nhiên
  • 惊讶地发现 jīngyà de fāxiànngạc nhiên phát hiện ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

觉得很奇怪;感到惊异。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令/使 + Người + 惊讶的是……

Dùng làm thành phần mở đầu câu biểu thị 'Điều làm ai ngạc nhiên là...'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惊
讶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1