1Tính từ
- kinh ngạc
- ngạc nhiên
- kinh ngạc, ngạc nhiên
Ví dụ
Tīngdào zhè ge xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn jīngyà.
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy hết sức kinh ngạc.
Tā jīngyà de zhēngdà le yǎnjing, yí jù huà yě shuō bu chūlái.
Cô ấy kinh ngạc mở to mắt, không nói nên lời.
Lìng wǒ jīngyà de shì, tā jìngrán tíqián wánchéng le zhè xiàng jiānnán de rènwu.
Điều làm tôi ngạc nhiên là anh ấy lại hoàn thành trước thời hạn nhiệm vụ khó khăn này.
Dàjiā gǎndào hěn jīngyà.
Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc.
Shìyǒu men jīngyà de kàn zhe nà hé jīngměi de shēngrì dàngāo.
Các bạn cùng phòng ngạc nhiên nhìn hộp bánh sinh nhật tinh xảo đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
觉得很奇怪;感到惊异。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/使 + Người + 惊讶的是……
Dùng làm thành phần mở đầu câu biểu thị 'Điều làm ai ngạc nhiên là...'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
