1Động từ
- giật mình
- kinh ngạc
- sửng sốt
- kinh ngạc, giật mình
- kinh ngạc, sửng sốt
Ví dụ
Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu fēicháng chījīng.
Nghe được tin này, mọi người đều vô cùng kinh ngạc.
Tā de jìnbù ràng rén dàchīyìjīng.
Sự tiến bộ của cậu ấy làm cho người ta vô cùng kinh ngạc.
Nǐ bié yìjīng-yízhà de, xià de wǒ chī le yì jīng.
Cậu đừng có giật đùng đùng lên thế, làm tôi giật cả mình.
Tīngdào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu fēicháng chījīng.
Khi nghe được tin tức bất ngờ này, mọi người đều vô cùng ngạc nhiên.
Tīngdào zhè gè yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào fēicháng chījīng.
Nghe tin bất ngờ này, ai nấy đều hết sức sửng sốt.
2Động từ ly hợp
- kinh ngạc, giật mình ngạc nhiên
Ví dụ
Tīng dào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu shífēn chījīng.
Nghe được tin bất ngờ này, ai nấy đều vô cùng kinh ngạc.
Zhè jiàn shì shǐ dàjiā dōu hěn chījīng.
Chuyện này khiến mọi người đều vô cùng ngạc nhiên.
Từ mục 使
Tā de jìnbù zhuóshí lìngrén chījīng.
Sự tiến bộ của anh ấy thực sự khiến người ta kinh ngạc.
Từ mục 着实
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受惊;感到意外、惊奇。
Ghi chú: Là từ ly hợp, có thể nói: 吃了大惊, 吃了一惊.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让/令 + 人 + 吃惊
khiến cho người khác bất ngờ, ngạc nhiên. VD: 比赛的结果令人吃惊。– Kết quả cuộc thi khiến người ta bất ngờ.
吃惊的是……
đặt ở đầu phân câu biểu thị điều đáng kinh ngạc là gì. VD: 让人吃惊的是,他竟然赢了。– Điều làm người ta kinh ngạc là anh ấy vậy mà lại thắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
