Chuyển đến nội dung
吃惊吃驚

chījīng

Hán Việt: CẬT KINH

HSK4

1Động từ

  1. giật mình
  2. kinh ngạc
  3. sửng sốt
  4. kinh ngạc, giật mình
  5. kinh ngạc, sửng sốt

Ví dụ

  1. 听到这个消息,大家都非常吃惊。

    Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu fēicháng chījīng.

    Nghe được tin này, mọi người đều vô cùng kinh ngạc.

  2. 他的进步让人大吃一惊。

    Tā de jìnbù ràng rén dàchīyìjīng.

    Sự tiến bộ của cậu ấy làm cho người ta vô cùng kinh ngạc.

  3. 你别一惊一乍的,吓得我吃了一惊。

    Nǐ bié yìjīng-yízhà de, xià de wǒ chī le yì jīng.

    Cậu đừng có giật đùng đùng lên thế, làm tôi giật cả mình.

  4. 听到这个意外的消息,大家都非常吃惊。

    Tīngdào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu fēicháng chījīng.

    Khi nghe được tin tức bất ngờ này, mọi người đều vô cùng ngạc nhiên.

  5. 听到这个意外的消息,大家都感到非常吃惊。

    Tīngdào zhè gè yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào fēicháng chījīng.

    Nghe tin bất ngờ này, ai nấy đều hết sức sửng sốt.

2Động từ ly hợp

  1. kinh ngạc, giật mình ngạc nhiên

Ví dụ

  1. 听到这个意外的消息,大家都十分吃惊。

    Tīng dào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu shífēn chījīng.

    Nghe được tin bất ngờ này, ai nấy đều vô cùng kinh ngạc.

  2. 这件事使大家都很吃惊。

    Zhè jiàn shì shǐ dàjiā dōu hěn chījīng.

    Chuyện này khiến mọi người đều vô cùng ngạc nhiên.

    Từ mục 使

  3. 他的进步着实令人吃惊。

    Tā de jìnbù zhuóshí lìngrén chījīng.

    Sự tiến bộ của anh ấy thực sự khiến người ta kinh ngạc.

    Từ mục 着实

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大吃一惊 dàchīyìjīnghết sức kinh ngạc
  • 非常吃惊 fēicháng chījīngvô cùng ngạc nhiên
  • 令人吃惊 lìngrén chījīngkhiến người ta ngạc nhiên
  • 感到吃惊 gǎndào chījīngcảm thấy sửng sốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受惊;感到意外、惊奇。

Ghi chú: Là từ ly hợp, có thể nói: 吃了大惊, 吃了一惊.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

让/令 + 人 + 吃惊

khiến cho người khác bất ngờ, ngạc nhiên. VD: 比赛的结果令人吃惊。– Kết quả cuộc thi khiến người ta bất ngờ.

吃惊的是……

đặt ở đầu phân câu biểu thị điều đáng kinh ngạc là gì. VD: 让人吃惊的是,他竟然赢了。– Điều làm người ta kinh ngạc là anh ấy vậy mà lại thắng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吃
惊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1