1Động từ
- than phiền
- oán trách
- kêu ca
- oán trách, phàn nàn, kêu ca
- than phiền, oán trách
Ví dụ
Yù dào kùnnan bú yào zǒng shì bàoyuàn.
Gặp khó khăn đừng có luôn than phiền.
Tā zǒng xiàng péngyou bàoyuàn gōngzuò tài lèi.
Anh ấy suốt ngày than phiền với bạn bè rằng công việc quá mệt.
Yǔqí bàoyuàn shēnghuó, bùrú nǔlì qù gǎibiàn tā.
Thay vì oán trách cuộc sống, chi bằng hãy nỗ lực thay đổi nó.
Yùdào wèntí yào xiān zhǎo jiějiuébànfǎ, guāng bàoyuàn shì méi yòng de.
Gặp vấn đề thì trước tiên cần tìm cách giải quyết, chỉ kêu ca phàn nàn chẳng có ích gì.
Yǔqí bàoyuàn huánjìng bù hǎo, bùrú zhǔdòng gǎibiàn zìjǐ.
Thay vì than phiền hoàn cảnh, chi bằng hãy chủ động thay đổi bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心中不满,数说别人不对;埋怨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + ai + 抱怨 + (điều gì)
than thở, cằn nhằn với ai về điều gì. VD: 她常跟丈夫抱怨家务事。– Cô ấy thường than phiền với chồng về việc nhà.
抱怨 + cụm danh từ/phân câu
than phiền về việc gì. VD: 大家都在抱怨天气太热。– Mọi người đều đang than phiền thời tiết quá nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
