Chuyển đến nội dung
抱怨

bàoyuàn

Hán Việt: BÃO OÁN

HSK5

1Động từ

  1. than phiền
  2. oán trách
  3. kêu ca
  4. oán trách, phàn nàn, kêu ca
  5. than phiền, oán trách

Ví dụ

  1. 遇到困难不要总是抱怨。

    Yù dào kùnnan bú yào zǒng shì bàoyuàn.

    Gặp khó khăn đừng có luôn than phiền.

  2. 他总向朋友抱怨工作太累。

    Tā zǒng xiàng péngyou bàoyuàn gōngzuò tài lèi.

    Anh ấy suốt ngày than phiền với bạn bè rằng công việc quá mệt.

  3. 与其抱怨生活,不如努力去改变它。

    Yǔqí bàoyuàn shēnghuó, bùrú nǔlì qù gǎibiàn tā.

    Thay vì oán trách cuộc sống, chi bằng hãy nỗ lực thay đổi nó.

  4. 遇到问题要先找解决办法,光抱怨是没用的。

    Yùdào wèntí yào xiān zhǎo jiějiuébànfǎ, guāng bàoyuàn shì méi yòng de.

    Gặp vấn đề thì trước tiên cần tìm cách giải quyết, chỉ kêu ca phàn nàn chẳng có ích gì.

  5. 与其抱怨环境不好,不如主动改变自己。

    Yǔqí bàoyuàn huánjìng bù hǎo, bùrú zhǔdòng gǎibiàn zìjǐ.

    Thay vì than phiền hoàn cảnh, chi bằng hãy chủ động thay đổi bản thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抱怨生活 bàoyuàn shēnghuóoán trách cuộc sống
  • 不停地抱怨 bùtíng de bàoyuànthan phiền không ngừng
  • 满腹抱怨 mǎnfù bàoyuànđầy bụng oán thán
  • 毫无抱怨 háo wú bàoyuànkhông hề kêu ca oán trách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心中不满,数说别人不对;埋怨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/跟 + ai + 抱怨 + (điều gì)

than thở, cằn nhằn với ai về điều gì. VD: 她常跟丈夫抱怨家务事。– Cô ấy thường than phiền với chồng về việc nhà.

抱怨 + cụm danh từ/phân câu

than phiền về việc gì. VD: 大家都在抱怨天气太热。– Mọi người đều đang than phiền thời tiết quá nóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抱
怨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1