1Động từ
- cảm kích
- biết ơn
- cảm kích, biết ơn
- biết ơn, cảm kích
Ví dụ
Wǒ fēicháng gǎnjī dàjiā de bāngzhù.
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của mọi người.
Duì tā de jiùmìng zhī ēn, wǒmen gǎnjī bújìn.
Đối với ơn cứu mạng của anh ấy, chúng tôi cảm kích khôn cùng.
Lǎoshī de gǔlì ràng wǒ gǎnjī zhìjīn.
Sự khích lệ của thầy cô khiến tôi biết ơn cho đến tận bây giờ.
Duìyú nǐ de bāngzhù, wǒ fēicháng gǎnjī.
Đối với sự giúp đỡ của bạn, tôi vô cùng cảm kích.
Wǒ shífēn gǎnjī lǎoshī duì wǒ de xīxīn zhǐdǎo.
Tôi vô cùng cảm kích sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因对方的好意或帮助而深切感谢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 向 + tân ngữ + 表示感激
bày tỏ lòng biết ơn đối với ai/điều gì. VD: 我向大家表示衷心的感激。– Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến mọi người.
感激 + tân ngữ
biết ơn ai hoặc việc gì. VD: 我们非常感激您的支持。– Chúng tôi vô cùng biết ơn sự ủng hộ của ngài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
