Chuyển đến nội dung
感激

gǎnjī

Hán Việt: CẢM KÍCH

HSK6

1Động từ

  1. cảm kích
  2. biết ơn
  3. cảm kích, biết ơn
  4. biết ơn, cảm kích

Ví dụ

  1. 我非常感激大家的帮助。

    Wǒ fēicháng gǎnjī dàjiā de bāngzhù.

    Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của mọi người.

  2. 对他的救命之恩,我们感激不尽。

    Duì tā de jiùmìng zhī ēn, wǒmen gǎnjī bújìn.

    Đối với ơn cứu mạng của anh ấy, chúng tôi cảm kích khôn cùng.

  3. 老师的鼓励让我感激至今。

    Lǎoshī de gǔlì ràng wǒ gǎnjī zhìjīn.

    Sự khích lệ của thầy cô khiến tôi biết ơn cho đến tận bây giờ.

  4. 对于你的帮助,我非常感激。

    Duìyú nǐ de bāngzhù, wǒ fēicháng gǎnjī.

    Đối với sự giúp đỡ của bạn, tôi vô cùng cảm kích.

  5. 我十分感激老师对我的悉心指导。

    Wǒ shífēn gǎnjī lǎoshī duì wǒ de xīxīn zhǐdǎo.

    Tôi vô cùng cảm kích sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感激不尽 gǎnjī bújìncảm kích khôn cùng
  • 深表感激 shēn biǎo gǎnjībày tỏ sự biết ơn sâu sắc
  • 心怀感激 xīnhuái gǎnjītrong lòng mang ơn
  • 感激涕零 gǎnjī tìlíngcảm động rơi nước mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因对方的好意或帮助而深切感谢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 / 向 + tân ngữ + 表示感激

bày tỏ lòng biết ơn đối với ai/điều gì. VD: 我向大家表示衷心的感激。– Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến mọi người.

感激 + tân ngữ

biết ơn ai hoặc việc gì. VD: 我们非常感激您的支持。– Chúng tôi vô cùng biết ơn sự ủng hộ của ngài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
激

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1