1Danh từ
- đậu ván
- đậu dẹt
Ví dụ
Māma jīntiān zuò le yì pán qīngchǎo biǎndòu.
Hôm nay mẹ làm một đĩa đậu ván xào thanh đạm.
Hòuyuàn de jiàzi shang pámǎn le biǎndòu téng.
Dàn cây ở sân sau leo kín những dây đậu ván.
Biǎndòu yídìng yào chèdǐ zhǔshú le cáinéng chī.
Đậu ván nhất định phải nấu chín kỹ mới được ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,茎蔓生,花白色或紫色,荚果扁平,是常见蔬菜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一盘 / 一斤 + 扁豆
lượng từ thông dụng đo lường đậu ván theo đĩa hoặc khối lượng. VD: 买一斤扁豆 – mua một cân đậu ván.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “扁豆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
