1Danh từ
- cái quạt
- chiếc quạt
Ví dụ
Xiàtiān lǎorén xǐhuan názhe shànzi chéngliáng.
Mùa hè người già thích cầm quạt để hóng mát.
Tā shǒulǐ názhe yì bǎ piàoliang de zhǐ shànzi.
Trên tay cô ấy cầm một chiếc quạt giấy rất đẹp.
Fángjiān lǐ méiyǒu kōngtiáo, zhǐ néng yòng shànzi shānfēng.
Trong phòng không có điều hòa, chỉ có thể dùng quạt phe phẩy.
Yǎnyuán shǒulǐ názhe yì bǎ piàoliang de shànzi.
Diễn viên cầm trên tay một chiếc quạt rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摇动生风以取凉的用具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一把 + 扇子
lượng từ thông dụng cho quạt là 把 (bǎ). VD: 借我一把扇子。– Cho tôi mượn một chiếc quạt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
