Đọc câu chuyện thành ngữ “手忙脚乱”
1Thành ngữ
- luống cuống tay chân, tất bật
- cuống quýt, luống cuống, chân tay bối rối
Ví dụ
Kèrén tūrán láifǎng, nòng de zhǔrén shǒumáng-jiǎoluàn.Khách bất ngờ đến thăm khiến chủ nhà luống cuống cả tay chân.
Miànduì tūfā zhuàngkuàng, wǒmen yào bǎochí lěngjìng, qiānwàn búyào shǒu máng jiǎo luàn.Trước những tình huống bất ngờ, chúng ta phải giữ bình tĩnh, tuyệt đối đừng luống cuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容做事慌乱,没有条理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弄得 / 让 + người + 手忙脚乱
dùng trong câu kiêm ngữ hoặc bổ ngữ chỉ kết quả, biểu thị hoàn cảnh bất ngờ làm ai đó bối rối, chân tay luống cuống. VD: 突降大雨弄得大家手忙脚乱。– Cơn mưa bất chợt khiến ai nấy đều luống cuống tay chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
