1Danh từ
- còng tay
- còng số tám
Ví dụ
Jǐngchá gěi xiǎotōu dài shang le shǒukào.
Cảnh sát đã tra còng tay vào tên trộm.
Fànrén dài zhe shǒukào bèi dài zǒu le.
Phạm nhân bị còng tay giải đi.
Tīng dào shǒukào de shēngyīn, xiányírén dī xià le tóu.
Nghe thấy tiếng còng tay, kẻ tình nghi liền cúi đầu xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
束缚犯人两手的一种刑具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……戴上/铐上手铐
Còng tay ai đó. VD: 警察给他戴上了手铐。– Cảnh sát tra còng tay vào anh ta.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
