1Động từ
- làm đổ
- làm lật úp
- làm ngã
Ví dụ
Tā bù xiǎoxīn dǎfān le shuǐbēi.
Anh ấy vô tình làm đổ cốc nước.
Xiǎomāo dǎfān le zhuō shàng de huāpíng.
Con mèo con đã làm đổ lọ hoa trên bàn.
Tīng dào zhè ge xiāoxi, tā xīnlǐ xiàng dǎfān le wǔwèipíng.
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rối bời trăm mối cảm xúc (như bị lật đổ hũ ngũ vị).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
击倒,倾覆;使翻倒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 打翻
Dùng trong câu chữ 把 biểu thị hành động làm đổ, lật úp vật gì đó. VD: 弟弟把汤打翻了。– Em trai làm đổ bát canh rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
