dǎ dí ĐẢ ĐÍCH
1Động từ
- bắt taxi, đi taxi
- đi xe taxi
Ví dụ
Tài wǎn le, wǒmen dǎ dí ba.
Muộn quá rồi, chúng mình bắt taxi đi.
Cóng zhèlǐ dǎ dí qù jīchǎng yào duōshao qián?
Đi taxi từ đây đến sân bay hết bao nhiêu tiền?
Xiàyǔ le, lùshang bù hǎo dǎ dí.
Trời mưa rồi, trên đường rất khó bắt taxi.
Tài wǎn le, zánmen dǎ dí ba.
Muộn quá rồi, chúng mình bắt taxi đi.
Shíjiān bù zǎo le, zánmen dǎdí qù ba.
Không còn sớm nữa, chúng mình bắt taxi đi thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘坐出租汽车(计程车)。
dǎ dī ĐẢ ĐÍCH
2Động từ
- bắt taxi, đi taxi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口语中指乘坐出租汽车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打的 + 去/到 + địa điểm
Đi taxi tới địa điểm nào đó.
打的 + 去/到 + Nơi chốn
đi taxi đến một địa điểm nào đó. VD: 我打的去机场。– Tôi đi taxi đến sân bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
