1Động từ
- đóng vai
- hóa thân thành
Ví dụ
Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yí wèi jǐngchá.
Anh ấy đóng vai một cảnh sát trong phim.
Kējì zài xiàndài jiàoyù zhōng bànyǎn zhe zhòngyào juésè.
Khoa học công nghệ đóng một vai trò quan trọng trong giáo dục hiện đại.
Tā zài zhè cì huódòng zhōng bànyǎn le zhìyuànzhě de juésè.
Cô ấy đảm nhận vai trò tình nguyện viên trong sự kiện lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化装成某种人物出场表演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扮演 + ...的角色
đóng vai hoặc giữ vai trò gì đó trong một vở kịch hay trong đời sống, công việc. VD: 父母在孩子的成长中扮演重要的角色。– Cha mẹ giữ vai trò quan trọng trong sự trưởng thành của con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
