Chuyển đến nội dung
抑制

yìzhì

Hán Việt: ỨC CHẾ

HSK6

1Động từ

  1. ức chế
  2. kìm nén
  3. kiềm chế
  4. kìm nén, kiềm chế

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,她难以抑制内心的喜悦。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā nányǐ yìzhì nèixīn de xǐyuè.

    Nghe được tin tốt này, cô ấy khó mà kìm nén được niềm vui trong lòng.

  2. 这种药物能有效抑制癌细胞的扩散。

    Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào yìzhì áixìbāo de kuòsàn.

    Loại thuốc này có thể ức chế hiệu quả sự lây lan của tế bào ung thư.

  3. 我们要抑制物价过快上涨。

    Wǒmen yào yìzhì wùjià guò kuài shàngzhǎng.

    Chúng ta phải kiềm chế việc giá cả leo thang quá nhanh.

  4. 听到这个感人的故事,她忍不住抑制住了眼眶里的泪水。

    Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā rěnbuzhù yìzhì zhù le yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ.

    Nghe xong câu chuyện cảm động này, chị ấy khó lòng kìm nén được những giọt nước mắt.

  5. 听到这个感人的故事,她再也抑制不住眼眶里的泪水。

    Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā zài yě yìzhì bu zhù yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ.

    Nghe câu chuyện cảm động này, cô ấy không sao kìm nén được những giọt nước mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抑制情绪 yìzhì qíngxùkìm nén cảm xúc
  • 抑制不住 yìzhì bu zhùkhông kìm nén nổi
  • 难以抑制 nányǐ yìzhìkhó lòng kiềm chế
  • 抑制通货膨胀 yìzhì tōnghuò péngzhàngkiềm chế lạm phát
  • 抑制生长 yìzhì shēngzhǎngức chế sự sinh trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

压制;控制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

难以 / 无法 + 抑制 + Tân ngữ

Không thể hoặc khó mà kìm nén được (cảm xúc, hành vi). VD: 无法抑制悲痛 – Không kìm nổi nỗi đau thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抑
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “抑制” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1