1Động từ
- ức chế
- kìm nén
- kiềm chế
- kìm nén, kiềm chế
Ví dụ
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā nányǐ yìzhì nèixīn de xǐyuè.
Nghe được tin tốt này, cô ấy khó mà kìm nén được niềm vui trong lòng.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào yìzhì áixìbāo de kuòsàn.
Loại thuốc này có thể ức chế hiệu quả sự lây lan của tế bào ung thư.
Wǒmen yào yìzhì wùjià guò kuài shàngzhǎng.
Chúng ta phải kiềm chế việc giá cả leo thang quá nhanh.
Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā rěnbuzhù yìzhì zhù le yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ.
Nghe xong câu chuyện cảm động này, chị ấy khó lòng kìm nén được những giọt nước mắt.
Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā zài yě yìzhì bu zhù yǎnkuàng lǐ de lèishuǐ.
Nghe câu chuyện cảm động này, cô ấy không sao kìm nén được những giọt nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
压制;控制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
难以 / 无法 + 抑制 + Tân ngữ
Không thể hoặc khó mà kìm nén được (cảm xúc, hành vi). VD: 无法抑制悲痛 – Không kìm nổi nỗi đau thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “抑制” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
