Chuyển đến nội dung
冲动衝動

chōngdòng

Hán Việt: XUNG ĐỘNG

Tính từDanh từDanh từ / tính từTính từ, danh từ

HSK6Lượng từ: 次

1Tính từ

  1. bốc đồng
  2. nổi nóng
  3. nông nổi
  4. bốc đồng, nóng vội, hấp tấp

Ví dụ

  1. 遇到事情要冷静,千万别冲动。

    Yù dào shìqing yào lěngjìng, qiānwàn bié chōngdòng.Gặp chuyện cần phải bình tĩnh, tuyệt đối đừng bốc đồng.

  2. 年轻人容易冲动。

    Niánqīngrén róngyì chōngdòng.Người trẻ tuổi dễ bốc đồng.

2Danh từ

  1. sự bốc đồng
  2. cơn xúc động nhất thời

Ví dụ

  1. 他一时冲动做出了错误的决定。

    Tā yì shí chōngdòng zuòchū le cuòwù de juédìng.Trong một phút bốc đồng anh ấy đã đưa ra quyết định sai lầm.

  2. 我有一种想立刻去旅行的冲动。

    Wǒ yǒu yī zhǒng xiǎng lìkè qù lǚxíng de chōngdòng.Tôi có một sự thôi thúc muốn đi du lịch ngay lập tức.

3Danh từ / tính từ

  1. bốc đồng, kích động

Ví dụ

  1. 遇到重大抉择时千万要理智,不能凭一时的冲动。

    Yùdào zhòngdà juézé shí qiānwàn yào lǐzhì, bùnéng píng yìshí de chōngdòng.Khi đứng trước lựa chọn trọng đại nhất định phải lý trí, chớ nên dựa vào sự bốc đồng nhất thời.

  2. 朋友劝他不要冲动行事。

    Péngyou quàn tā bú yào chōngdòng xíngshì.Bạn bè khuyên anh ấy không nên hành động bốc đồng.

    Từ mục 劝

4Tính từ, danh từ

  1. bốc đồng, bốc hỏa

Ví dụ

  1. 做重大决定时千万不能冲动。

    Zuò zhòngdà juédìng shí qiānwàn bù néng chōngdòng.Lúc đưa ra quyết định trọng đại tuyệt đối không được bốc đồng.

  2. 他努力克制内心的性冲动。

    Tā nǔlì kèzhì nèixīn de xìngchōngdòng.Anh ấy cố gắng kiềm chế sự thôi thúc tình dục trong lòng.

    Từ mục 性冲动

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一时冲动 yīshí chōngdòngnhất thời bốc đồng
  • 冲动的惩罚 chōngdòng de chéngfácái giá của sự bốc đồng
  • 克制冲动 kèzhì chōngdòngkiềm chế cơn bốc đồng
  • 情绪冲动 qíngxù chōngdòngcảm xúc bốc đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

情感特别强烈,理性控制不住;受感情影响而产生的行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一时冲动 + động từ

nhất thời bốc đồng làm việc gì. VD: 他一时冲动辞了职。– Anh ấy nhất thời bốc đồng nên đã từ chức.

有……的冲动

có sự thôi thúc, ham muốn làm việc gì. VD: 我有买车的冲动。– Tôi có sự thôi thúc muốn mua xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冲
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冲动” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1