Từ điển chưa có mục “抓紧时间”. Pinyin tham khảo: zhuā jǐn shí jiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān fùxí.
Chúng ta phải tranh thủ thời gian ôn tập.
Từ mục 抓紧
Qǐng qù Běijīng de lǚkè zhuājǐn shíjiān dēngjī.
Xin mời hành khách đi Bắc Kinh khẩn trương lên máy bay.
Từ mục 登机
Fāyán shíjiān yǒu xiànzhì, qǐng dàjiā zhuājǐn shíjiān.
Thời gian phát biểu có giới hạn, xin mọi người hãy tranh thủ thời gian.
Từ mục 限制
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
