Chuyển đến nội dung
抓紧时间

zhuā jǐn shí jiān

Từ điển chưa có mục “抓紧时间”. Pinyin tham khảo: zhuā jǐn shí jiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我们要抓紧时间复习。

    Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān fùxí.

    Chúng ta phải tranh thủ thời gian ôn tập.

    Từ mục 抓紧

  2. 请去北京的旅客抓紧时间登机。

    Qǐng qù Běijīng de lǚkè zhuājǐn shíjiān dēngjī.

    Xin mời hành khách đi Bắc Kinh khẩn trương lên máy bay.

    Từ mục 登机

  3. 发言时间有限制,请大家抓紧时间。

    Fāyán shíjiān yǒu xiànzhì, qǐng dàjiā zhuājǐn shíjiān.

    Thời gian phát biểu có giới hạn, xin mọi người hãy tranh thủ thời gian.

    Từ mục 限制

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抓
紧
时
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1