1Động từ
- chuyển phát
- phát (thư từ, bưu phẩm)
Ví dụ
Yóudìyuán měitiān xiàwǔ lái tóudì xìnjiàn.
Nhân viên bưu điện đến phát thư vào mỗi buổi chiều.
Zhè fèn bàozhǐ yǐjīng tóudì dào hù le.
Tờ báo này đã được phát đến từng nhà rồi.
Kuàidì gōngsī bǎozhèng zài liǎng tiān nèi tóudì wánbì.
Công ty chuyển phát nhanh cam đoan giao hàng xong trong hai ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
递送(书信、文件、包裹等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + bưu phẩm + 投递到/给 + đối tượng
chuyển phát thứ gì đến đâu/cho ai. VD: 把信件投递到收件人家中。– Phát thư đến tận nhà người nhận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
