Chuyển đến nội dung
打印

dǎyìn

Hán Việt: ĐẢ ẤN

Động từ

HSK4Lượng từ: 次、份

1Động từ

  1. in
  2. in ấn

Ví dụ

  1. 请帮我把这份文件打印出来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlai.Xin hãy giúp tôi in tập tài liệu này ra.

  2. 这篇论文需要打印两份。

    Zhè piān lùnwén xūyào dǎyìn liǎng fèn.Bài luận này cần in hai bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打印文件 dǎyìn wénjiànin tài liệu
  • 彩色打印 cǎisè dǎyìnin màu
  • 打印出来 dǎyìn chūláiin ra
  • 双面打印 shuāngmiàn dǎyìnin hai mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用打印机把文件等印出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 打印 + bổ ngữ kết quả/xu hướng (出来/好)

Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt in ấn xong hoặc lấy ra bản in.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
印

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “打印” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1