Chuyển đến nội dung
抖动抖動

dǒudòng

Hán Việt: ĐẨU ĐỘNG

Động từ

1Động từ

  1. run rẩy
  2. rung rinh
  3. rung lắc

Ví dụ

  1. 他的双手因为紧张而微微抖动。

    Tā de shuāngshǒu yīnwèi jǐnzhāng ér wēiwēi dǒudòng.Đôi tay anh ấy khẽ run rẩy vì căng thẳng.

  2. 树叶在微风中轻轻抖动。

    Shùyè zài wēifēng zhōng qīngqīng dǒudòng.Lá cây rung rinh nhè nhẹ trong làn gió thoảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 微微抖动 wēiwēi dǒudòngkhẽ run rẩy
  • 剧烈抖动 jùliè dǒudòngrung lắc dữ dội
  • 抖动手臂 dǒudòng shǒubìrung lắc cánh tay
  • 抖动翅膀 dǒudòng chìbǎngrung cánh, đập cánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

颤动;短促而频繁地振动或甩动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + (在) + 抖动

biểu thị chủ ngữ (bộ phận cơ thể hoặc đồ vật) đang rung lên hoặc run rẩy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抖
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1