1Động từ
- rung
- rung động
- dao động (cơ học/vật lý)
Ví dụ
Kāihuì shí qǐng bǎ shǒujī tiáochéng zhèndòng móshì.
Khi họp xin vui lòng chuyển điện thoại sang chế độ rung.
Shēngdài zhèndòng cái néng fāchū shēngyīn.
Dây thanh đới rung động thì mới phát ra âm thanh được.
Jīqì zài gāosù yùnzhuǎn shí chǎnshēng le qiángliè de zhèndòng.
Máy móc khi vận hành tốc độ cao đã tạo ra dao động rung lắc mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体通过一个中心位置来回往复运动。
Ghi chú: Chỉ chuyển động qua lại đều đặn về mặt cơ học/vật lý.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调成/设为 + 振动
cài đặt (thiết bị điện tử) sang chế độ rung. VD: 我把手机设为振动了。– Tôi đã đặt điện thoại sang chế độ rung rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
