Chuyển đến nội dung
振动振動

zhèndòng

Hán Việt: CHẤN ĐỘNG

HSK7–9Lượng từ: 次

1Động từ

  1. rung
  2. rung động
  3. dao động (cơ học/vật lý)

Ví dụ

  1. 开会时请把手机调成振动模式。

    Kāihuì shí qǐng bǎ shǒujī tiáochéng zhèndòng móshì.

    Khi họp xin vui lòng chuyển điện thoại sang chế độ rung.

  2. 声带振动才能发出声音。

    Shēngdài zhèndòng cái néng fāchū shēngyīn.

    Dây thanh đới rung động thì mới phát ra âm thanh được.

  3. 机器在高速运转时产生了强烈的振动。

    Jīqì zài gāosù yùnzhuǎn shí chǎnshēng le qiángliè de zhèndòng.

    Máy móc khi vận hành tốc độ cao đã tạo ra dao động rung lắc mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 振动模式 zhèndòng móshìchế độ rung
  • 强烈振动 qiángliè zhèndòngrung lắc mạnh mẽ
  • 振动频率 zhèndòng pínlǜtần số dao động
  • 产生振动 chǎnshēng zhèndòngphát sinh dao động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体通过一个中心位置来回往复运动。

Ghi chú: Chỉ chuyển động qua lại đều đặn về mặt cơ học/vật lý.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调成/设为 + 振动

cài đặt (thiết bị điện tử) sang chế độ rung. VD: 我把手机设为振动了。– Tôi đã đặt điện thoại sang chế độ rung rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

振
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1