1Động từ
- chấn động
- dao động mạnh
- rung lắc (vật lý, kinh tế, tâm lý)
Ví dụ
Shòu guójì júshì yǐngxiǎng, gǔpiào shìchǎng jùliè zhèndàng.Do ảnh hưởng của tình hình quốc tế, thị trường chứng khoán dao động dữ dội.
Jùlàng měngliè chōngjī zhe hǎidī, fāchū zhèndàng rénxīn de jùxiǎng.Sóng lớn đập mạnh vào đê biển, phát ra tiếng động vang dội làm rung động lòng người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
震动晃荡;比喻社会情绪、局势动荡不安。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起/造成 + 震荡
gây ra sự chấn động, biến động. VD: 政策调整引起了市场的震荡。– Việc điều chỉnh chính sách đã gây ra biến động trên thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
