Chuyển đến nội dung
折叠折疊

zhédié

Hán Việt: CHIẾT ĐIỆP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gấp
  2. gập lại

Ví dụ

  1. 这把折叠椅携带很方便。

    Zhè bǎ zhédiéyǐ xiédài hěn fāngbiàn.Chiếc ghế gấp này mang theo rất tiện lợi.

  2. 请把洗干净的衣服折叠整齐。

    Qǐng bǎ xǐ gānjìng de yīfu zhédié zhěngqí.Hãy gấp quần áo đã giặt sạch thật gọn gàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折叠伞 zhédié sǎnô gấp, dù gập
  • 折叠桌 zhédié zhuōbàn gấp
  • 折叠自行车 zhédié zìxíngchēxe đạp gấp
  • 折叠整齐 zhédié zhěngqígấp ngay ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把物体的一部分翻折平叠在另一部分上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 折叠起来/好

gập, gấp gọn thứ gì đó lại. VD: 把被子折叠好。– Gấp chăn gọn gàng lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
叠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “折叠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1