Chuyển đến nội dung
勿

wù

Hán Việt: VẬT

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. chớ
  2. đừng
  3. không nên

Ví dụ

  1. 请勿吸烟。

    Qǐng wù xīyān.Xin đừng hút thuốc.

  2. 非工作人员请勿入内。

    Fēi gōngzuò rényuán qǐng wù rùnèi.Người không có phận sự miễn vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 请勿吸烟 qǐng wù xīyānxin đừng hút thuốc
  • 请勿打扰 qǐng wù dǎrǎoxin đừng làm phiền
  • 闲人勿入 xiánrén wù rùmiễn phận sự cấm vào
  • 切勿 qièwùtuyệt đối không được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示禁止或劝阻,相当于“不要”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请勿 + Động từ/Cụm ĐT

Cấu trúc mang tính trang trọng, thường gặp trên bảng hiệu, văn bản chỉ lệnh cấm đoán lịch sự. VD: 展品珍贵,请勿触摸。– Hiện vật quý giá, xin đừng chạm vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “勿” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1