Chuyển đến nội dung
拍卖拍賣

pāimài

Hán Việt: PHÁCH MẠI

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. bán đấu giá

Ví dụ

  1. 这幅名画将被公开拍卖。

    Zhè fú mínghuà jiāng bèi gōngkāi pāimài.Bức tranh nổi tiếng này sẽ được đưa ra bán đấu giá công khai.

  2. 破产公司的资产正在被依法拍卖。

    Pòchǎn gōngsī de zīchǎn zhèngzài bèi yīfǎ pāimài.Tài sản của công ty phá sản đang được bán đấu giá theo quy định pháp luật.

2Danh từ

  1. cuộc bán đấu giá

Ví dụ

  1. 他参加了昨天的艺术品拍卖。

    Tā cānjiā le zuótiān de yìshùpǐn pāimài.Anh ấy đã tham gia buổi đấu giá tác phẩm nghệ thuật hôm qua.

  2. 这场拍卖吸引了来自世界各地的买家。

    Zhè chǎng pāimài xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de mǎijiā.Phiên đấu giá này đã thu hút người mua từ khắp nơi trên thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公开拍卖 gōngkāi pāimàibán đấu giá công khai
  • 拍卖会 pāimàihuìbuổi đấu giá
  • 拍卖行 pāimàihángnhà đấu giá
  • 慈善拍卖 císhàn pāimàiđấu giá từ thiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以公开竞价的方式把物品卖给最高应价者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拍卖 + tân ngữ

Đem bán đấu giá cái gì. VD: 拍卖房产 – Bán đấu giá bất động sản.

被 + 依法拍卖

Bị bán đấu giá theo luật. VD: 没收的财物被依法拍卖。– Tài sản bị tịch thu được bán đấu giá theo pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拍
卖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “拍卖” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1