1Động từ
- chụp ảnh
- chụp hình
Ví dụ
Wǒmen zài zhèlǐ pāizhào liúniàn ba.
Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm ở đây đi.
Qǐngwèn, zhèlǐ kěyǐ pāizhào ma?
Xin hỏi, ở đây có được chụp hình không?
Tā hěn xǐhuan yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy rất thích dùng điện thoại để chụp ảnh.
Zhènr kěyǐ pāi zhào ma?
Ở đây có được chụp ảnh không?
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le, wǒmen pāi zhāng zhào ba.
Phong cảnh ở đây đẹp quá, chúng ta chụp một tấm ảnh đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用照相机把人或景物拍摄下来。
Ghi chú: Là từ ly hợp (拍了一张照).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/替 + ai + 拍照
chụp ảnh cho ai đó. VD: 我给你拍张照吧。– Để tôi chụp cho bạn một tấm ảnh nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
