Chuyển đến nội dung
招手

zhāoshǒu

Hán Việt: CHIÊU THỦ

HSK6

1Động từ

  1. vẫy tay

Ví dụ

  1. 她在火车窗前向送行的人招手。

    Tā zài huǒchē chuāng qián xiàng sòngxíng de rén zhāoshǒu.

    Cô ấy đứng trước cửa sổ tàu hỏa vẫy tay với những người tiễn.

  2. 他微笑着向大家招手致意。

    Tā wēixiào zhe xiàng dàjiā zhāoshǒu zhìyì.

    Anh ấy mỉm cười vẫy tay chào mọi người.

  3. 路边有人招手叫出租车。

    Lùbiān yǒurén zhāoshǒu jiào chūzūchē.

    Bên đường có người vẫy tay gọi taxi.

  4. 站在远处的朋友向我招手示意。

    Zhàn zài yuǎn chù de péngyou xiàng wǒ zhāo shǒu shìyì.

    Người bạn đứng ở đằng xa vẫy tay ra hiệu cho tôi.

  5. 看见朋友走过来,他兴奋地招手。

    Kànjiàn péngyou zǒu guòlái, tā xīngfèn de zhāo shǒu.

    Thấy bạn đi tới, anh ấy hào hứng vẫy tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 招手致意 zhāoshǒu zhìyìvẫy tay chào hỏi
  • 招手示意 zhāoshǒu shìyìvẫy tay ra hiệu
  • 向……招手 xiàng... zhāoshǒuvẫy tay với...
  • 连连招手 liánlián zhāoshǒuliên tục vẫy tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举手晃动,向人致意或召唤人前来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/朝 + đối tượng + 招手

vẫy tay về phía ai đó. VD: 他向朋友招手。– Anh ấy vẫy tay với bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

招
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1