1Động từ
- vẫy tay
Ví dụ
Tā zài huǒchē chuāng qián xiàng sòngxíng de rén zhāoshǒu.
Cô ấy đứng trước cửa sổ tàu hỏa vẫy tay với những người tiễn.
Tā wēixiào zhe xiàng dàjiā zhāoshǒu zhìyì.
Anh ấy mỉm cười vẫy tay chào mọi người.
Lùbiān yǒurén zhāoshǒu jiào chūzūchē.
Bên đường có người vẫy tay gọi taxi.
Zhàn zài yuǎn chù de péngyou xiàng wǒ zhāo shǒu shìyì.
Người bạn đứng ở đằng xa vẫy tay ra hiệu cho tôi.
Kànjiàn péngyou zǒu guòlái, tā xīngfèn de zhāo shǒu.
Thấy bạn đi tới, anh ấy hào hứng vẫy tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举手晃动,向人致意或召唤人前来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/朝 + đối tượng + 招手
vẫy tay về phía ai đó. VD: 他向朋友招手。– Anh ấy vẫy tay với bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
