1Động từ
- tiêu xài hoang phí
- phung phí
Ví dụ
Tā bù wù zhèngyè, bǎ jiāchǎn huīhuò yì kōng.
Anh ta không lo làm ăn, tiêu xài phung phí sạch cả gia tài.
Niánqīng shí huīhuò qīngchūn, dào lǎo le zhǐ néng ànzì tànxī.
Thời trẻ phung phí thanh xuân, về già chỉ biết ngậm ngùi than thở.
Huīhuò gōngkuǎn shì wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Phung phí công quỹ là hành vi vi phạm pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
任意花钱,没有节制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tiền của/tài sản + 挥霍一空
tiêu sạch sành sanh của cải, tài sản. VD: 他把积蓄挥霍一空。– Anh ta đã tiêu sạch số tiền tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “挥霍” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
