1Động từ
- làm tổn hại
- gây tổn thương
- tổn thương, chấn thương, làm tổn hại
Ví dụ
Guòdù láolèi huì sǔnshāng shēntǐ.
Lao lực quá độ sẽ làm tổn hại cơ thể.
Xīyān róngyì sǔnshāng fèibù jiànkāng.
Hút thuốc dễ làm tổn hại sức khỏe của phổi.
Zhè zhǒng zuòfǎ huì sǔnshāng liǎng guó de yǒuhǎo guānxì.
Cách làm này sẽ gây tổn hại đến mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Yīshēng jiǎnchá hòu fāxiàn, tā de tuǐbù jīròu shòudào le qīngwēi sǔnshāng.
Bác sĩ kiểm tra xong cho biết cơ bắp ở chân của anh ấy bị chấn thương nhẹ.
2Danh từ
- chấn thương
- tổn thương
Ví dụ
Yīshēng jiǎnchá hòu shuō tā de nǎobù méiyǒu shòudào sǔnshāng.
Bác sĩ sau khi kiểm tra nói não bộ của anh ấy không bị tổn thương.
Yùndòngyuán jīngcháng miànlín jīròu sǔnshāng de fēngxiǎn.
Các vận động viên thường đối mặt với nguy cơ chấn thương cơ bắp.
Zhè cì chēhuò gěi tā zàochéng le yánzhòng de zhītǐ sǔnshāng.
Vụ tai nạn xe này đã gây ra chấn thương tay chân nghiêm trọng cho anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受到伤害;身体受到的创伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……造成/带来损伤
Biểu thị gây ra chấn thương hoặc tổn hại cho đối tượng nào đó. VD: 剧烈运动对关节造成了损伤。– Vận động mạnh đã gây tổn thương cho khớp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
