Chuyển đến nội dung
损伤損傷

sǔnshāng

Hán Việt: TỔN THƯƠNG

HSK6

1Động từ

  1. làm tổn hại
  2. gây tổn thương
  3. tổn thương, chấn thương, làm tổn hại

Ví dụ

  1. 过度劳累会损伤身体。

    Guòdù láolèi huì sǔnshāng shēntǐ.

    Lao lực quá độ sẽ làm tổn hại cơ thể.

  2. 吸烟容易损伤肺部健康。

    Xīyān róngyì sǔnshāng fèibù jiànkāng.

    Hút thuốc dễ làm tổn hại sức khỏe của phổi.

  3. 这种做法会损伤两国的友好关系。

    Zhè zhǒng zuòfǎ huì sǔnshāng liǎng guó de yǒuhǎo guānxì.

    Cách làm này sẽ gây tổn hại đến mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.

  4. 医生检查后发现,他的腿部肌肉受到了轻微损伤。

    Yīshēng jiǎnchá hòu fāxiàn, tā de tuǐbù jīròu shòudào le qīngwēi sǔnshāng.

    Bác sĩ kiểm tra xong cho biết cơ bắp ở chân của anh ấy bị chấn thương nhẹ.

2Danh từ

  1. chấn thương
  2. tổn thương

Ví dụ

  1. 医生检查后说他的脑部没有受到损伤。

    Yīshēng jiǎnchá hòu shuō tā de nǎobù méiyǒu shòudào sǔnshāng.

    Bác sĩ sau khi kiểm tra nói não bộ của anh ấy không bị tổn thương.

  2. 运动员经常面临肌肉损伤的风险。

    Yùndòngyuán jīngcháng miànlín jīròu sǔnshāng de fēngxiǎn.

    Các vận động viên thường đối mặt với nguy cơ chấn thương cơ bắp.

  3. 这次车祸给他造成了严重的肢体损伤。

    Zhè cì chēhuò gěi tā zàochéng le yánzhòng de zhītǐ sǔnshāng.

    Vụ tai nạn xe này đã gây ra chấn thương tay chân nghiêm trọng cho anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受到损伤 shòudào sǔnshāngchịu tổn thương
  • 严重损伤 yánzhòng sǔnshāngchấn thương nặng
  • 脑部损伤 nǎobù sǔnshāngtổn thương não
  • 肌肉损伤 jīròu sǔnshāngchấn thương cơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受到伤害;身体受到的创伤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……造成/带来损伤

Biểu thị gây ra chấn thương hoặc tổn hại cho đối tượng nào đó. VD: 剧烈运动对关节造成了损伤。– Vận động mạnh đã gây tổn thương cho khớp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

损
伤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1