1Động từ
- khôi phục
- tu sửa
- phục hồi
- tu sửa, sửa chữa, phục hồi
Ví dụ
Zhuānjiāmen zhèngzài xiūfù shòusǔn de lìshǐ wénwù.
Các chuyên gia đang phục chế các di vật lịch sử bị hư hại.
Zhè dòng lǎo jiànzhù jīngguò xiūfù hòu chóngxīn kāifàng le.
Tòa nhà cổ này sau khi được phục hồi đã mở cửa trở lại.
Jīngguò shuāngfāng nǔlì, liǎng guó guānxi dédào le xiūfù.
Qua nỗ lực của hai bên, quan hệ giữa hai nước đã được khôi phục.
Zhè kuài jiù shǒubiǎo de língjiàn mósǔn yánzhòng, hěn nán chèdǐ xiūfù.
Linh kiện của chiếc đồng hồ cũ này mòn vẹt rồi, khó mà sửa lại như ban đầu được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
修整恢复原样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修复 + tân ngữ (công trình/quan hệ/dữ liệu)
Biểu thị việc tu sửa, khôi phục trạng thái nguyên vẹn ban đầu của vật chất hoặc mối quan hệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
