1Động từ
- xả
- thải (khí, nước thải...)
Ví dụ
Yánjìn xiàng héliú zhōng páifàng wūshuǐ.
Nghiêm cấm xả nước thải vào sông suối.
Gāi gōngchǎng yīn chāobiāo páifàng fèiqì bèi fákuǎn.
Nhà máy đó bị phạt vì xả khí thải vượt quy chuẩn.
Hěn duō guójiā dōu zài nǔlì jiǎnshǎo wēnshì qìtǐ de páifàng.
Nhiều quốc gia đang nỗ lực cắt giảm lượng khí thải nhà kính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排出废气、废水等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/往 + 地点 + 排放 + 污染物
Biểu thị hành động xả chất thải vào một môi trường/địa điểm cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
