Chuyển đến nội dung
排球

páiqiú

Hán Việt: BÀI CẦU

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、场

1Danh từ

  1. bóng chuyền

Ví dụ

  1. 下午我们一起去打排球吧。

    Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù dǎ páiqiú ba.Chiều nay chúng mình cùng đi đánh bóng chuyền nhé.

  2. 中国女排赢得了排球比赛的冠军。

    Zhōngguó nǚpái yíngdé le páiqiú bǐsài de guànjūn.Đội bóng chuyền nữ Trung Quốc đã giành chức vô địch giải bóng chuyền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打排球 dǎ páiqiúđánh bóng chuyền
  • 排球比赛 páiqiú bǐsàitrận đấu bóng chuyền
  • 排球队 páiqiúduìđội bóng chuyền
  • 排球场 páiqiúchǎngsân bóng chuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

球类运动项目之一;排球运动所用的球。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 排球

Đánh / chơi bóng chuyền (dùng động từ 打). VD: 他很喜欢打排球。– Anh ấy rất thích chơi bóng chuyền.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

排
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1