Chuyển đến nội dung
将要將要

jiāngyào

Hán Việt: TƯƠNG YẾU

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. sắp
  2. sẽ

Ví dụ

  1. 新学期将要开始了。

    Xīn xuéqī jiāngyào kāishǐ le.Học kỳ mới sắp bắt đầu rồi.

  2. 这架飞机将要降落在北京机场。

    Zhè jià fēijī jiāngyào jiàngluò zài Běijīng jīchǎng.Chiếc máy bay này sắp hạ cánh xuống sân bay Bắc Kinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 将要开始 jiāngyào kāishǐsắp bắt đầu
  • 将要离开 jiāngyào líkāisắp rời đi
  • 将要举行 jiāngyào jǔxíngsắp tổ chức
  • 将要实现 jiāngyào shíxiànsắp trở thành hiện thực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在不久的将来要发生某种情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将要 + động từ / tính từ + (了)

Phó từ dùng trước động từ biểu thị sự việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần, mang sắc thái trang trọng hơn 快要.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

将
要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1