1Danh từ
- sự nghiệp
Ví dụ
Tā bǎ yìshēng dōu xiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
Tā xīwàng zài sānshí suì qián kāichuàng zìjǐ de shìyè.
Anh ấy hy vọng trước năm 30 tuổi sẽ tạo dựng được sự nghiệp riêng.
Tā zài shìyè hé jiātíng zhījiān zhǎodào le pínghéng.
Cô ấy đã tìm được sự cân bằng giữa sự nghiệp và gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指具有一定规模、系统并对社会有益的人类活动,或指个人的成就、业务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + lĩnh vực + 事业上 + động từ
Chỉ phương diện hoạt động trong một lĩnh vực sự nghiệp nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
